Giơi thiệu sản phẩm
Sơn lót gốc nước trong suốt có khả năng thấm tốt, khả năng chống nước và kiềm tuyệt vời, khả năng bịt kín vượt trội. Có hiệu quả ngăn ngừa kiềm trở lại và đổi màu lớp sơn phủ.
Đặc tính sản phẩm
Lớp sơn lót trong suốt có khả năng thấm tốt và hiệu suất bịt kín vượt trội
Khả năng chống kiềm tốt và khả năng chống kết tủa kiềm muối; Ngăn chặn lớp phủ trên cùng trở lại kiềm và gây ra sự đổi màu
Khả năng chống nước tốt, độ thấm thấp, ngăn nước mưa thấm vào lớp nền
Độ bám dính tốt, cường độ liên kết cao và ít có khả năng phồng hoặc bong tróc
Xanh và thân thiện với môi trường, thi công dễ dàng hơn, có thể pha loãng với nước để tăng độ nhớt
Biện pháp phòng ngừa
Yêu cầu về chất nền: Nền phải chắc, phẳng, sạch, không có bụi nổi, phồng rộp, nứt nẻ, thấm nước. Độ ẩm phải <10%, giá trị pH phải <10.
Yêu cầu về khí hậu: Tránh thi công trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt như sương giá, đóng băng, mưa hoặc tuyết. Nhiệt độ nền phải từ 5-35℃ và độ ẩm không khí phải <85%.
Tỷ lệ sử dụng: Sơn lót trong suốt chống kiềm có thể sử dụng trực tiếp sau khi khuấy đều. Nếu cần điều chỉnh độ nhớt, nên pha loãng theo tỷ lệ cố định bởi chuyên gia, với lượng nước thêm vào không quá 20% tổng thể tích sơn.
Hướng dẫn Ứng dụng: Có thể sử dụng súng phun. Nên sử dụng con lăn len để lăn, sơn các góc và khe hở bằng cọ len để phủ tốt hơn.
Vệ sinh dụng cụ: Trong thời gian nghỉ thi công, cần rửa sạch rulo, chổi quét, súng phun, máy trộn và các dụng cụ khác bằng nước và phơi khô trước khi sử dụng lại.
Hướng dẫn lưu trữ: Sơn gốc nước không nguy hiểm khi vận chuyển. Bảo quản ở nơi thoáng mát, nhiệt độ từ 5-35℃. Chiều cao xếp chồng nên giới hạn ở hai lớp, thời hạn bảo quản kín là 1 năm.
Thông số hiệu suất
Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm:18 kg/lon
Các thành phần chính:Nhũ tương, phụ gia, v.v.
Thời gian sấy:Khô bề mặt ≤ 2h (23±2℃, độ ẩm ≤50±5%)
Kháng nước:Không có bất thường trong lớp phủ 96h
Kháng kiềm:Không có bất thường trong lớp phủ 48h
tính thấm:0.3ml
Khả năng kháng kiềm của muối:Không có bất thường sau 120h

EN
AR
BG
HR
CS
DA
NL
FI
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RO
RU
ES
SV
IW
ID
LV
LT
SR
SK
SL
UK
VI
ET
HU
TH
TR
FA
MS
BE
HY
AZ
KA
MN
MY
KK
TG
UZ
KY






